Thành Trương Nihongo

将来のために、毎日すこしずつ頑張りましょう。
Kaiwa N2

Thuật ngữ tiếng Nhật trong kinh doanh

Thuật ngữ tiếng Nhật trong kinh doanh

相手先あいてさき          đối tác; hội viên (phường hội)

青色申告あおいろしんこく        bản báo cáo thuế thu nhập

青天井あおてんじょう          giá tăng vùn vụt; giá cao ngất trời

あおる〔煽あおる〕thâu mua ồ ạt nhằm đẩy giá cổ phiếu

赤字あかじ                thâm hụt; thua lỗ

赤字国債あかじこくさい        trái phiếu bù đắp khoản thâm hụt

赤字財政あかじざいせい        tài chính thâm hụt

悪材料あくざいりょう          yếu tố làm giảm giá thị trường; yếu tố bất lợi

頭金あたまきん              tiền tạm ứng; tiền trả trước một phần

扱あつかう              xử lý; kinh doanh

後入あといれ先出さきだし法ほう = 後入先出法phương pháp nhật trước xuất sau; vào sau ra trước

穴埋あなうめ           bù đắp; đền bù; bồi thường

アナリスト    nhà phân tích; chuyên viên phân tích;

アパレル        dệt may

アパレル産業 ngành dệt may

アヤ                dao động nhỏ trong giá thị trường

アヤ押おし        giá giảm nhẹ khi giá thị trường đang tăng đã lâu

アヤ戻もどし        giá tăng nhẹ khi giá thị trường đang giảm đã lâu

粗利益            lãi thô

アンケート調査ちょうさ khảo sát bằng bảng câu hỏi

暗黒あんこくの月曜日げつようび   ngày thứ hai đen tối

暗証番号あんしょうばんごう      mật khẩu

安定あんてい                ổn định

安定株主あんていかぶぬし        người giữ cổ phiếu có độ tăng trưởng ổn định

安定成長あんていせいちょう      tăng trưởng ổn định

安定配当あんていはいとう        cổ tức ổn định

安全あんぜん                an toàn

安全管理あんぜんかんり        quản lý an toàn

安全係数あんぜんけいすう        hệ số an toàn

安全在庫あんぜんざいこ        kho an toàn; lượng trữ an toàn; 

Leave comment

Your email address will not be published. Required fields are marked with *.