Thành Trương Nihongo

将来のために、毎日すこしずつ頑張りましょう。
Kaiwa N3

Bài 1: Gặp Gỡ Khách Hàng, Trao Đổi Với Khách Hàng

  1. Khi khách bước vào công ty:

いらっしゃいませ。こんにちは

  1. hỏi khách muốn thuê phòng thế nào:

どんな アパートを ちんたいしますか。

– đang tìm căn hộ gần quận tân bình:

tan binh

  1. khách hỏi gần Tân Bình có nơi nào tốt không:

tan binhく しゅうへんに いいぶっけんは ありますか。

– có ạ, hãy xem đi ạ:

はい、あります。こちらを ごらんくださ

  1. khách hỏi căn hộ trên quảng cáo vẫn còn chứ:

こうこくで みたのですが、この アパートは またにゅうきょ できますか。

– có ạ: はい、できますよ。

  1. khách hỏi có nhà giá 10tr một tháng xung quanh đây không:

この あたりに やちん せんまんドンぐらいで かりれるアパートは ありますか。

– có ạ: はい、ありますよ。

  1. khách nói chuyển đến căn hộ vào tuần sau được không:

らいしゅうから ひっこしてくるのは だいじょうぶですか。

– được ạ: オーケーです、いいです、だいじょうぶです。

  1. hỏi khách cần tìm căn hộ ở khu vực nào:

– khách nói muốn tìm ở gần quận 1:

いちくの ちかくが いいですよ。

  1. hỏi khách cần tìm căn hộ giá bao nhiêu:

ごよさんは どのぐらい でしょうか。

– khoảng 10tr một tháng:

つき せんまんドン ぐらいです。

– nơi dưới 7tr một tháng làm ơn:

つき ななひゃくまんドン いかの ところを おねがいします。

  1. hỏi khách thích kiểu bố trí thế nào:

どんな まどりが よろしいでしょうか。

– khách nói thích phòng 2DK:

DKが いいです。

– nếu đắt thì phòng 1DK cũng được:

たかければ、ワンDKでも いいです。

  1. hỏi khách phòng này ok không:

こちらは いかがでしょうか。

– khách hỏi tòa nhà xây bao lâu rồi:

ちく  どのぐらい ですか。

– trả lời khách khoảng 2 năm:

ちく2ねんです。

  1. khách hỏi độ rộng của phòng thế nào:

ひろさは どのぐらい ですか。

– trả lời khách một phòng Nhật (1.65m2 X 6), một phòng phương Tây, phòng khách, phòng ăn, nhà bếp:

LDKで ろくじょうの わしつと はちじょうの ようしつに なります。

  1. khách hỏi có bãi đỗ xe không:

ちゅうしゃじょうが ありますか。

– có ạ: ありますよ, không ạ: ありません

– khách hỏi có được nuôi thú cưng không:

ペットが かえても いいですか。

– được ạ: いいよ

– khách hỏi có điều hòa không:

エアコンが ありますか。

– có ạ: はい、ありますよ

  1. khách hỏi có cần người bảo lãnh không:

ほしょうにんは いりますか。

– không cần đâu ạ: いりません

  1. khách hỏi giá thuê phòng này bao nhiêu:

この やちんは どのぐらい(いくら)ですか。

– 10tr ạ: せんまんドンです

– khách nói đắt quá:

ちょっと たかいね。

– nói với khách còn phòng này thì sao:

こちらは いかがでしょうか。

– khách nói ok: いいですね

  1. hỏi khách có muốn xem phòng ngay không:

それでは これから みに いきましょうか。

– khách nói ok: はい、おねがいします

  1. muốn cho khách xem phòng, hỏi khách khi nào thì được:

– 6h chiều nay thì được:

きょう、6じ すぎだったら、いつでも いいです。

  1. khách hỏi hệ thống an ninh thế nào:

セキュリティーは どうですか。

– rất tốt: とても いいです

  1. hỏi khách chỗ này có được chưa:

ここで よろしい でしょうか。

– ok được: おねがいします

Leave comment

Your email address will not be published. Required fields are marked with *.