Thành Trương Nihongo

将来のために、毎日すこしずつ頑張りましょう。
~くします và ~にします

PHÂN BIỆT~くします VÀ ~にします

 くします/~にします

Cách sử dụng: Là cách nói được sử dụng để nói về việc “làm thay đổi tình hình/trạng thái bằng ý chý của con người/của ai đó”. Thường được dịch là: Làm cho…

Dạng sử dụng:

Aします
Aします
Nします

①  A:いま、きょうしつは あかるいですが、ねるとき、どうしますか。

     Bây giờ phòng học thì sáng nhưng khi ngủ ta sẽ làm thế nào?

     B:くらくします

     Làm cho (phòng) tối.

② ストーブを つけて、へやを あたたかくしましょう

Chúng ta hãy bật lò sưởi lên để làm ấm phòng.

③ さむいひが つづきます。あたたかくしておすごしください

Những ngày lạnh sẽ kéo dài. Xin hãy nhớ giữ ấm cơ thể.

④ じが ちいさいですから、多きくしてください

Vì chữ nhỏ nên xin hãy làm to lên.

⑤ このズボン、ちょっとながいですから、みじかくしてください

Cái quần này hơi dài nên xin hãy làm ngắn lại.

⑥ こいですから、うすくします

Vì đậm nên hãy làm cho nhạt lại.

⑦ つくえの 上を きれいに しました。

Tôi đã dọn sạch phía trên bàn.

⑧へやが きたないですね。きれいにしましょう

Phòng dơ nhỉ. Hãy dọn dẹp cho sạch nào.

⑨ それを たいせつに してください

Xin hãy xem trọng điều đó.

⑩ かのじょを たいせつに してください。

Xin hãy yêu quý cô ấy.

Leave comment

Your email address will not be published. Required fields are marked with *.