Thành Trương Nihongo

将来のために、毎日すこしずつ頑張りましょう。
Ngữ Pháp N2

Ngữ Pháp N2

Danh sách ngữ pháp JLPT N dưới đây chỉ mang tính tham khảo vì Ban tổ chức kỳ thi JLPT không công bố chính thức danh sách ngữ pháp cho các cấp bậc. Vì vậy các bạn cần nắm thật kỹ tất cả những điểm ngữ pháp liên quan.

Danh sách dưới đây xếp ngẫu nhiên. Vui lòng tra trong ô tìm kiếm phía trên nếu bạn muốn tìm nhanh bất kỳ một điểm ngữ pháp hoặc một từ khóa nào đó.

  • Ngữ pháp にしろ~にしろ | にせよ~にせよ
  • Ngữ pháp ここ~というもの
  • [Ngữ pháp] くらいなら~のほうが~
  • Ngữ pháp ~のもと | のもとで | のもとに | の下で
  • Ngữ pháp Vる だけの N
  • Ngữ pháp ~に沿って | に沿い | に沿った
  • Ngữ pháp ~までして | てまで
  • Ngữ pháp ~にこしたことはない | に越したことはない
  • Ngữ pháp ~ても~ても
  • Ngữ pháp ~てはいられない | ではいられない
  • Ngữ pháp が~だけに | N が N だけに
  • Ngữ pháp ~となると
  • Ngữ pháp に上る | にのぼる
  • Ngữ pháp とかなんとかいう
  • Ngữ pháp に例えると | にたとえると
  • Ngữ pháp ~ならば
  • Ngữ pháp かというと | かといえば
  • Cấu trúc Vたげる
  • Ngữ pháp と言われている
  • Ngữ pháp ていく
  • Các cách sử dụng いい
  • Cấu trúc なんてあんまりだ nghĩa là gì
  • 改める nghĩa là gì
  • Cách sử dụng 「お」 「ご」
  • ~である là gì [dearu]
  • Ngữ pháp ~は別として [wa betsu toshite]
  • のこととなると [Ngữ pháp N2] [no koto to naru to]
  • はというと [Ngữ pháp N2] [wa toiuto]
  • [Ngữ pháp N3] ように見える | のように見える [no youni mieru]
  • [Ngữ pháp N3] んだって | なんだって [ndatte |nan datte]
  • [Ngữ pháp N2] につけ | につけて [ni tsuke | ni tsukete]
  • [Ngữ pháp N2] に基づいて | に基づく | に基づいた [ni motozuite]
  • [Ngữ pháp N2] より[yori]
  • [Ngữ pháp N3] によって | により | による [ni yotte | ni yoru]
  • [Ngữ pháp N3] によっては [ni yottewa]
  • [Ngữ pháp N3] ~は~くらいだ | ~は~くらいのものだ [A wa B kurai da]
  • [Ngữ pháp N3] に伴って | に伴い | に伴う [ni tomonatte | ni tomonau]
  • [Ngữ pháp N3] によると | によれば [ni yoruto | ni yoreba]
  • [Ngữ pháp N3] にわたって | にわたり | にわたる | に渡る [ni watatte | ni wataru]
  • [Ngữ pháp N3] にとって (は) | にとっても [ni totte | ni totte wa]
  • [Ngữ pháp N3] について | については [ni tsuite | ni tsuite wa]
  • [Ngữ pháp N3] に対して | に対する [ni taishite | ni taisuru]
  • [Ngữ pháp N3] に限る | に限り | に限って [ni kagiru | ni kagiri | ni kagitte]
  • [Ngữ pháp N3] どうしても~ [doushitemo]
  • [Ngữ pháp N3] てはじめて [te hajimete]
  • [Ngữ pháp N3] てしょうがない | でしょうがない [te shouganai]
  • [Ngữ pháp N3] なんて [nante]
  • [Ngữ pháp N3] なんてことない [nante koto nai]
  • [Ngữ pháp N3] つもりで [tsumoride]
  • [Ngữ pháp N3] さえ | でさえ [N + sae | desae]
  • Cấu trúc いったい + 疑問詞 [ittai + nghi vấn từ]
  • [Ngữ pháp N3] など [nado]
  • [Ngữ pháp N3] など~ものか [nado~monoka]
  • [Ngữ pháp N2] もの | ものだから | もので | だもの [mono | monodakara | damono]
  • [Ngữ pháp N2] よりほかはない | よりほかない | よりほかしかたがない [yori hoka wa nai]
  • [Ngữ pháp N3] なんか [nanka]
  • [Ngữ pháp N3] なんか~ない | なんか~いない [nanka-nai | nanka-inai]
  • [Ngữ pháp N3] かなんか [ka nanka]
  • [Ngữ pháp N3] Nやなんか [ya nanka]
  • [Ngữ pháp N3] Vたりなんかして [V-tari nanka shite]
  • [Ngữ pháp N3] なんか~ものか [nanka-monoka]
  • [Ngữ pháp N2] うえは | 上は [uewa]
  • [Ngữ pháp N3] ように | ような [youni | youna]
  • [Ngữ pháp N2] ~をNとする | ~をNとした | ~をNとして |~をNにする [wo N to suru]
  • [Ngữ pháp N2] を問わず| をとわず[wo towazu]
  • [Ngữ pháp N2] を通じて | を通して [wo tsuujite | wo tooshite]
  • [Ngữ pháp N2] を中心に | を中心にして | を中心として [wo chuushin ni shite]
  • [Ngữ pháp N2] をこめて | を込めて [wo komete]
  • [Ngữ pháp N2] を契機に | を契機にして | を契機として [wo keiki ni shite]
  • [Ngữ pháp N2] をきっかけとして | をきっかけにして [wo kikkake toshite]
  • [Ngữ pháp N2] わけにはいかない | わけにもいかない [wake niwa ikanai]
  • [Ngữ pháp N2] わけだ | わけです [wake da]
  • [Ngữ pháp N2] ようではないか | ようじゅないか [youdewanaika | youjanaika]
  • [Ngữ pháp N2] ものだ | ものではない [monoda | monodewanai]
  • [Ngữ pháp N2] ものがある [mono ga aru]
  • [Ngữ pháp N2] ものか | もんか | ものですか [monoka | monka | monodesuka]
  • [Ngữ pháp N2] も~ば~も | も~なら~も [mo~ba~mo | mo~nara~mo]
  • [Ngữ pháp N2] にしたら | にすれば | にしても [ni shitara | ni sureba]
  • [Ngữ pháp N2] もかまわず | も構わず [mo kamawazu]
  • [Ngữ pháp N2] Nというものは | Nということは [to iu mono wa]
  • [Ngữ pháp N2] ぬきで | ぬきに | をぬきにして | はぬきにして [nukide | nukini | nukinishite]
  • [Ngữ pháp N2] はもとより | はもちろん [wa mochiron | wa motoyori]
  • [Ngữ pháp N2] はさておき [wa sateoki]
  • [Ngữ pháp N2] にしては [ni shitewa]
  • [Ngữ pháp N2] に先立ち | に先立って | に先立つ | にさきだち [ni sakidatte]
  • [Ngữ pháp N2] の際に | の際は | に際して [ni saishite]
  • [Ngữ pháp N2] にこたえて | にこたえ| にこたえる [ni kotaete]
  • [Ngữ pháp N2] をめぐって | をめぐり | をめぐる [wo megutte]
  • [Ngữ pháp N2] に加えて | にくわえて [ni kuwaete]
  • [Ngữ pháp N2] に比べて | に比べると| にくらべて [ni kurabete]
  • [Ngữ pháp N2] に関して | に関しては | に関する [nikanshite]
  • [Ngữ pháp N3] に代わって | にに代わり | にかわり [nikawari]
  • [Ngữ pháp N2] に限らず | にかぎらず [nikagirazu]
  • [Ngữ pháp N2] に応じて | に応じ| に応じた [ni oujite]
  • [Ngữ pháp N2] において | においても | における [ni oite]
  • [Ngữ pháp N2] にあたって | にあたり [niatari | niatatte]
  • [Ngữ pháp N2] ないことには [naikotoniwa] nếu không…
  • [Ngữ pháp N2] とともに [totomoni]
  • [Ngữ pháp N2] としても | にしても [toshitemo | nishitemo]
  • [Ngữ pháp N3] としては [toshitewa]
  • [Ngữ pháp N3] として | としての [toshite]
  • [Ngữ pháp N4] とか | とか~とか | とかで [toka]
  • [Ngữ pháp N3] とおり | とおりに | とおりの | とおりだ | どおり [toori ni]
  • [Ngữ pháp N2] というものではない | というものでもない [toiumonodewanai]
  • [Ngữ pháp N2] すえに | すえの | すえ | 末に [sue ni]
  • [Ngữ pháp N2] たとえ~ても [tatoe temo]
  • [Ngữ pháp N2] げ | げに | げな | げだ [ge] trông có vẻ
  • [Ngữ pháp N3] てならない [tenaranai]
  • [Ngữ pháp N3] てからでないと | てからでなければ [tekaradenaito]
  • [Ngữ pháp N2] っこない | できっこない [dekkikonai]
  • [Ngữ pháp N3] たびに [tabini]
  • [Ngữ pháp N3] っけ | だっけ [kke | dakke] Có phải…đúng không
  • 同じ~なら | 同じ~のだったら [onaji nara | nodattara]
  • [Ngữ pháp N2] おそれがある | 恐れがある [osoregaaru]
  • [Ngữ pháp N3] たものだ [tamonoda] Thường hay
  • [Ngữ pháp N3] からには | からは [karaniwa | karawa]
  • [Ngữ pháp N3] こと [Vる|Vない + koto]
  • [Ngữ pháp N3] ことだ [Vる|ない + kotoda]
  • [Ngữ pháp N3] ことか [kotoka]
  • [Ngữ pháp N3] ことに | ことには [kotoni | kotoniwa]
  • [Ngữ pháp N2] ようがない | ようもない youganai | youmonai]
  • [Ngữ pháp N2] たとたん | たとたんに [ta totan ni]
  • [Ngữ pháp N2] ことになっている [koto ni natteiru]
  • [Ngữ pháp N2] からといって | からって [karatoitte | karatte]
  • [Ngữ pháp N2] というものだ [to iu monoda]
  • [Ngữ pháp N2] まい [mai] <ý chí> Quyết không
  • [Ngữ pháp N2] まい [mai] Chắc là không
  • [Ngữ pháp N3] わけがない | わけはない [wakeganai]
  • [Ngữ pháp N3] っぽい [ppoi]
  • [Trạng từ] いよいよ [iyoiyo]
  • [Ngữ pháp N2] かのように | かのような | かのようだ [kanoyouni]
  • Ngữ pháp がたい | 難い [Vます+ gatai]
  • Phân biệt そう | げ [Phân biệt sou ge]
  • [Ngữ pháp N2] ないでもない [naidemonai]
  • [Ngữ pháp N3] こそ [koso]
  • [Ngữ pháp N1] たところで [tatokorode]
  • Cách sử dụng よ | ね | な [yo | ne | na]
  • Cách sử dụng の | だい | かい [no | dai | kai]
  • [Ngữ pháp N3] うちに | ないうちに [uchini | nai uchini] Trong lúc
  • [Ngữ pháp N2] たところ [tatokoro]
  • [Ngữ pháp N2] だけは [Vる + dakewa]
  • Ngữ pháp だけに [chính vì…nên càng hơn]
  • [Ngữ pháp N3] さえ~ば/でさえ [sae ba / desae]
  • [Ngữ pháp N2] くらい/ぐらい/くらいだ [kurai/gurai|]
  • [Ngữ pháp N2] から~にかけて [kara nikakete]
  • [Ngữ pháp N2] からして [karashite]
  • [Ngữ pháp N2] かねる/かねます [kaneru/kanemasu]
  • [Ngữ pháp N2] かねない/かねません [kanenai/kanemasen]
  • [Ngữ pháp N2] かと思うと/かと思ったら [kato omouto/kato omottara]
  • [Ngữ pháp N2] 一方/一方で/一方だ [ippou/ippoude/ippouda]