Thành Trương Nihongo

将来のために、毎日すこしずつ頑張りましょう。
Ngữ Pháp N3

Ngữ Pháp N3

Danh sách ngữ pháp JLPT N3 dưới đây chỉ mang tính tham khảo vì Ban tổ chức kỳ thi JLPT không công bố chính thức danh sách ngữ pháp cho các cấp bậc. Vì vậy các bạn cần nắm thật kỹ tất cả những điểm ngữ pháp liên quan.

Danh sách dưới đây xếp ngẫu nhiên. Vui lòng tra trong ô tìm kiếm phía trên nếu bạn muốn tìm nhanh bất kỳ một điểm ngữ pháp hoặc một từ khóa nào đó.

  • [Ngữ pháp] くらいなら~のほうが~
  • Ngữ pháp ~ても~ても
  • Ngữ pháp ~てこそ
  • Ngữ pháp ~だろうと思う | ~だろうと思ったが、
  • Ngữ pháp ~というN (mô tả)
  • Ngữ pháp ように言われる | ように言われた
  • Ngữ pháp Vます+始める(はじめる)
  • Ngữ pháp させてください
  • Ngữ pháp ~以前 | 以前に
  • Ngữ pháp とかなんとかいう
  • Ngữ pháp ~ならば
  • Cấu trúc Vたげる
  • Cấu trúc ~以下 nghĩa là gì
  • Ngữ pháp ように言う
  • Ngữ pháp と言われている
  • Ngữ pháp ていく
  • Các cách sử dụng いい
  • Cấu trúc なければ~ない
  • Cấu trúc あとは~だけ
  • Cấu trúc ~上がる | あがる
  • Ngữ pháp「ようになる」「ないようになる」
  • Cách sử dụng 「お」 「ご」
  • ~である là gì [dearu]
  • [Ngữ pháp N3] ~になれる | に慣れる[ni nareru]
  • [Ngữ pháp N3] Nばかり | Vてばかり [bakari]
  • [Ngữ pháp N4] つもりです | つもりだ [tsumorida]
  • [Ngữ pháp N3] ように見える | のように見える [no youni mieru]
  • [Ngữ pháp N4] とみえて | と見えて | と見える [to miete | to mieru]
  • [Ngữ pháp N3] んだって | なんだって [ndatte |nan datte]
  • [Ngữ pháp N2] より[yori]
  • [Ngữ pháp N3] によって | により | による [ni yotte | ni yoru]
  • [Ngữ pháp N3] によっては [ni yottewa]
  • [Ngữ pháp N3] ~は~くらいだ | ~は~くらいのものだ [A wa B kurai da]
  • [Ngữ pháp N3] に伴って | に伴い | に伴う [ni tomonatte | ni tomonau]
  • [Trạng từ] つい [tsui]
  • [Trạng từ] せいぜい | 精々 [seizei]
  • [Trạng từ] すでに | 既に [sudeni]
  • [Trạng từ] さらに | 更に [sarani]
  • [Ngữ pháp N3] によると | によれば [ni yoruto | ni yoreba]
  • [Ngữ pháp N3] にわたって | にわたり | にわたる | に渡る [ni watatte | ni wataru]
  • [Ngữ pháp N3] にとって (は) | にとっても [ni totte | ni totte wa]
  • [Ngữ pháp N3] について | については [ni tsuite | ni tsuite wa]
  • [Ngữ pháp N3] に対して | に対する [ni taishite | ni taisuru]
  • [Ngữ pháp N3] に限る | に限り | に限って [ni kagiru | ni kagiri | ni kagitte]
  • [Ngữ pháp N3] ないで | なくて | ず | ずに[naide| nakute| zu |zuni]
  • [Ngữ pháp N3] とても~ない [tottemo nai]
  • [Ngữ pháp N3] てはじめて [te hajimete]
  • [Ngữ pháp N3] てしょうがない | でしょうがない [te shouganai]
  • [Ngữ pháp N3] なんて [nante]
  • [Ngữ pháp N3] なんてことない [nante koto nai]
  • [Ngữ pháp N3] つもりで [tsumoride]
  • [Ngữ pháp N4] ため | ために [tame | tameni]
  • [Ngữ pháp N3] さえ | でさえ [N + sae | desae]
  • Cấu trúc いったい + 疑問詞 [ittai + nghi vấn từ]
  • [Ngữ pháp N3] など [nado]
  • [Ngữ pháp N3] など~ものか [nado~monoka]
  • [Ngữ pháp N3] なんか [nanka]
  • [Ngữ pháp N3] なんか~ない | なんか~いない [nanka-nai | nanka-inai]
  • [Ngữ pháp N3] かなんか [ka nanka]
  • [Ngữ pháp N3] Nやなんか [ya nanka]
  • [Ngữ pháp N3] Vたりなんかして [V-tari nanka shite]
  • [Ngữ pháp N3] なんか~ものか [nanka-monoka]
  • [Ngữ pháp N3] 最中だ | 最中に [saichuu]
  • [Ngữ pháp N3] ように | ような [youni | youna]
  • [Ngữ pháp N2] わけだ | わけです [wake da]
  • [Ngữ pháp N2] に関して | に関しては | に関する [nikanshite]
  • [Ngữ pháp N3] に代わって | にに代わり | にかわり [nikawari]
  • [Ngữ pháp N3] としては [toshitewa]
  • [Ngữ pháp N3] として | としての [toshite]
  • [Ngữ pháp N3] とおり | とおりに | とおりの | とおりだ | どおり [toori ni]
  • [Ngữ pháp N2] たとえ~ても [tatoe temo]
  • [Ngữ pháp N3] てしかたがない [te shikata ganai]
  • [Ngữ pháp N3] てならない [tenaranai]
  • [Ngữ pháp N3] てからでないと | てからでなければ [tekaradenaito]
  • [Ngữ pháp N3] たびに [tabini]
  • [Ngữ pháp N3] っけ | だっけ [kke | dakke] Có phải…đúng không
  • [Ngữ pháp N3] たものだ [tamonoda] Thường hay
  • [Ngữ pháp N3] からには | からは [karaniwa | karawa]
  • [Ngữ pháp N3] こと [Vる|Vない + koto]
  • [Ngữ pháp N3] ことだ [Vる|ない + kotoda]
  • [Ngữ pháp N3] ことがある [Vる|Vない + koto ga aru]
  • [Ngữ pháp N3] ことか [kotoka]
  • [Ngữ pháp N3] ことに | ことには [kotoni | kotoniwa]
  • [Ngữ pháp N4] ように | ないように [youni | nai youni] để…
  • [Ngữ pháp N3] ちゃ | じゃ [cha | ja]
  • [Ngữ pháp N2] たとたん | たとたんに [ta totan ni]
  • [Ngữ pháp N3] ところだ [tokoroda] sắp – đúng lúc
  • [Ngữ pháp N3] わけがない | わけはない [wakeganai]
  • [Ngữ pháp N3] っぽい [ppoi]
  • Ngữ pháp がたい | 難い [Vます+ gatai]
  • Phân biệt そう | げ [Phân biệt sou ge]
  • [Ngữ pháp N3] こそ [koso]
  • [Ngữ pháp N4] たがる | たがっている [tagaru | tagatteiru]
  • [Ngữ pháp N3] ば~ほど | なら~ほど [ba hodo | nara hodo]
  • Cách sử dụng て | で [V/A/N + te | de]
  • Cách sử dụng よ | ね | な [yo | ne | na]
  • Cách sử dụng の | だい | かい [no | dai | kai]
  • [Ngữ pháp N3] うちに | ないうちに [uchini | nai uchini] Trong lúc
  • Tổng hợp các cách nói thông dụng của N3
  • Ngữ pháp だけに [chính vì…nên càng hơn]
  • [Ngữ pháp N3] さえ~ば/でさえ [sae ba / desae]
  • [Ngữ pháp N3] ほど~はない [hodo wa nai]
  • Ngữ pháp たて [Vます+ tate] Vừa mới-Vừa xong
  • Phân biệt あげる | さしあげる | やる [ageru | sashiageru | yaru]
  • [Ngữ pháp N3] ほど/ほどだ [hodo/hododa] Đến mức
  • [Nhữ pháp N3] おかげで/おかげだ/おかげか [okagede/okageda/okageka]
  • [Ngữ pháp N3] 決して~ない/けっして~ない [kesshite nai]
  • [Phó từ] けれども/けれど [keredomo/keredo]
  • ~さ [sa]
  • という/と言う/といいます [toiu/toiimasu]
  • Ngữ pháp てはだめだ | ちゃだめだ | じゃだめだ
  • Ngữ pháp ないことはない | ないこともない
  • [Ngữ pháp N2] にすぎない
  • 向き/向きの/向きだ [muki/mukino/mukida]
  • Ngữ pháp ないではいられない | ずにはいられない
  • どんなに~ても [Donnani~temo]
  • がちだ/がちの/がちな [gachi-da/gachina]
  • はずだ [hazuda]
  • ことから/ところから [kotokara/tokorokara]
  • [Cách sử dụng] むしろ [nghĩa là gì]
  • なぜなら(ば)~からだ [nazenaraba~karada]
  • うえ(に)/上(に) [ueni]
  • ふりをする [furi-wo-suru]
  • ついでに [tsuideni]
  • かける/かけの/かけだ [kakeru/kakeno/kakeda]
  • なかなか~ [nakanaka]
  • 反面/はんめん [hanmen]
  • ばかりか [bakarika]
  • ことはない [kotowanai]
  • てたまらない [tetamaranai]
  • いくら~ても [ikura~temo]
  • Vるしかない [shikanai (Vru)]
  • Ngữ pháp どうせ~ [douse]
  • といえば/と言えば [to-ieba]
  • というと [toiuto]
  • [Ngữ pháp N3] に違いない/にちがいない [ni chigainai]
  • [Ngữ pháp N3] にしろ [ni shiro]
  • [Ngữ pháp N3] につれて/につれ [ni-tsurete]
  • [Ngữ pháp N3] わけではない | わけでもない [Wakedewanai | wakedemonai]
  • はともかく(として) [wa tomokaku toshite] Khoan bàn đến – Để sau
  • ようにする [you ni suru]
  • ばいいのに/すればいいのに [ba ii noni/sureba ii noni]
  • うる/える/えない/得る [uru/eru/enai]
  • ようとしない/ようともしない/ようとはしない [you-to-shinai]
  • ようとする [you-to-suru]
  • むけ/向け/向けに/向けの/向けだ [muke/mukeno/mukeni]
  • そのくせ [sonokuse]
  • くせに/くせして [kuseni/kuseshite]
  • Vずに [zuni] mà không

もせずに [mosezuni] mà không