Thành Trương Nihongo

将来のために、毎日すこしずつ頑張りましょう。
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật

Dưới đây là tổng hợp tất cả các điểm ngữ pháp trong tiếng Nhật (tham khảo)
Nếu bạn muốn tìm nhanh một điểm ngữ pháp hoặc từ khóa thì nhập và tra trong ô tìm kiếm phía trên. Ví dụ: nhập ついでに trong ô tìm kiếm để tìm ý nghĩa của từ này.

  • Ngữ pháp てやる | てやります
  • Ngữ pháp N は N です
  • Cách sử dụng 「お」 「ご」
  • ~である là gì [dearu]
  • Cách chào hỏi trong tiếng Nhật〔挨拶〕
  • [Ngữ pháp N5] Cách sử dụng ~けど [kedo]
  • [Ngữ pháp N5] ~くします | ~にします [kushimasu | ni shimasu]
  • [Ngữ pháp N5] Giải thích nguyên nhân ~から | ~ので [kara | node]
  • [Ngữ pháp N5] Cách chia thể quá khứ [過去形]
  • [Ngữ pháp N5] いつ | いつですか [itsu desuka]
  • [Ngữ pháp N5] いかがですか | いかがでしょうか [ikaga desuka]
  • [Ngữ pháp N5] こちら | そちら | あちら [kochira | sochira | achira]
  • Ngữ pháp から~まで [kara made]
  • [Ngữ pháp N5] V たことがある | V たことがない [takotogaaru]
  • [Ngữ pháp N5] ている [teiru] Thể tiếp diễn
  • [Ngữ pháp N5] ~ がすきです | が好きです [gasuki]
  • [Ngữ pháp N5] Động từ và cách sử dụng
  • [Ngữ pháp N5] N のなかで一番 [nonakade ichiban]
  • [Ngữ pháp N5] なくてはいけない | なくちゃいけない [nakutewa ikenai | nakucha]
  • [Ngữ pháp N5] たり~たり [tari tari]
  • [Ngữ pháp N5] しか~ない [shika nai] chỉ…
  • [Ngữ pháp N5] もう~ました [mou mashita]
  • [Ngữ pháp N5] ~ や ~ など [ya nado]
  • [Ngữ pháp N5] V ないことがある | V ないこともある [naikotogaaru]
  • Cách chia thể TA của động từ [Thể た | Vた]
  • [Ngữ pháp N5] ~ から、~ [kara] Vì…nên…
  • [Ngữ pháp N5] V ました | V ませんでした [V-mashita | V-masendeshita]
  • [Ngữ pháp N5] V ます| V ません [V-masu | V-masen]
  • [Ngữ pháp N5] ~ が下手 | ~ がへた [ga heta]
  • Tính từ i | tính từ na [Tính từ い | Tính từ な]
  • Cách đếm số trong tiếng Nhật [Cơ bản]
  • [Ngữ pháp N5] N がほしい [ga hoshii]
  • Chỉ thị từ ここ | そこ | あそこ [koko | soko | asoko]
  • Trợ từ に [Trợ từ ni]
  • Trợ từ で [Trợ từ de]
  • Trợ từ から [kara] từ…(đến…)
  • Cách sử dụng よ | ね | な [yo | ne | na]
  • Cách sử dụng の | だい | かい [no | dai | kai]
  • Cách đếm số trong tiếng Nhật [Nâng cao]
  • Phân biệt あげる | さしあげる | やる [ageru | sashiageru | yaru]
  • Tổng hợp các cách nói thông dụng của N5
  • [Ngữ pháp N5] なる/になる/くなる [naru/ninaru/kunaru]
  • Cách đếm người & đồ vật trong tiếng Nhật [Ngữ pháp N5]
  • [Ngữ pháp N5] か~か [Hoặc/Hay]
  • [Ngữ pháp N5] に~回 [Diễn tả số lần]
  • Tính từ + になる [ninaru]
  • Tổng hợp Động từ N5 trong tiếng Nhật
  • なければならない/なりません [nakereba naranai]
  • なくてもいい [nakutemoii]
  • なかなか~ない [nakanaka nai]
  • ないといけない/だめだ [naitoikenai]
  • ~とき【時】[toki] Lúc – Khi
  • Vてから [V tekara]
  • のほうが~より~[A no houga B yori]
  • と思います/と思う [to omoimasu]
  • と同じくらい~です [to onajikurai]
  • とおなじ/と同じです [to onaji]
  • という/と言う/といいます [toiu/toiimasu]
  • Phân biệt だけ/しか~ない [dake/shika-nai]
  • Ngữ pháp だけ | V だけ V
  • たい/Vたい/たいです [tai] Muốn
  • Vたあとで [Vtaatode] Sau khi đã
  • ぜんぜん~ない/全然~ない [zenzen nai]
  • まだ~ていません [mada-teimasen]
  • Thể phủ định của tính từ
  • Thể từ điển của động từ [Vる・辞書形]
  • Động từ thể ない – thể nai [Vない]
  • ので [node] Bởi vì…nên…
  • Vないでください [nai de kudasai]
  • ~はどうですか/どうしたか [wa doudesuka/doudeshitaka]
  • Vましょうか [mashouka]
  • Vませんか [masenka]
  • Vましょう [mashou]
  • [Thời gian] にVます
  • Cách đếm người trong tiếng Nhật
  • Nをください/お願いします [wo kudasai]
  • Cách đếm thứ, ngày, tháng, năm trong tiếng Nhật
  • ~でしょう/だろう [deshou/darou]
  • Vている [Vています] Thể tiếp diễn
  • Vてください [te kudasai] Xin hãy
  • て形 [Vて/Thể Te]
  • Thể 普通形 [Thể ngắn/thể thông thường]
  • Trợ từ が [Trợ từ ga]
  • どれ/どこ/どのN [dore/doko/dono]
  • ~が上手/~がじょうず [ga jouzu]
  • Trợ từ へ [e]
  • Trợ từ を [wo]
  • Trợ từ まで [made]
  • Nの上/下/左/右/中/外/前/後
  • Nでした/Nではありませんでした
  • Nですか [N desuka]
  • Nです/Nではありません/Nじゃありません
  • Chỉ thị từこれ/それ/あれ [kore/sore/are]
  • Chỉ thị từ この/その/あの [kono/sono/ano]
  • Trợ từ と [to]
  • Trợ từ の [no]
  • Trợ từ も [mo]
  • Trợ từ か [ka]
  • Trợ từ は [wa]
  • てもいいです (か) [temo ii desu]
  • てはいけない/てはいけません [tewa-ikenai/tewa-ikemasen]
  • ~がいます/~がいる [~ga imasu]
  • ~があります/~がある [~ga arimasu]
  • やります/やる [yarimasu/yaru]
  • もらいます/もらう [moraimasu/morau] Nhận
  • くれます/くれる [kuremasu/kureru] Cho – Tặng
  • あげます/あげる [agemasu/ageru] Cho – Tặng
  • Phân biệt てあげる/てくれる/てもらう [teageru/tekureru/temorau]
  • ほど~ない [hodo~nai]
  • あまり〜ない/あんまり~ない [amari~nai]
  • Phân biệt 下さい/ください [kudasai]
  • Ngữ pháp ~だろうと思う | ~だろうと思ったが、
  • Ngữ pháp ように言われる | ように言われた
  • Ngữ pháp Vます+始める(はじめる)
  • Ngữ pháp ~以前 | 以前に
  • Ngữ pháp V可能形 [Thể khả năng] + か
  • Ngữ pháp てやる | てやります
  • Cấu trúc Vたげる
  • Ngữ pháp ように言う
  • Các cách sử dụng いい
  • Cấu trúc なければ~ない
  • Ngữ pháp「ようになる」「ないようになる」
  • Cách sử dụng 「お」 「ご」
  • ~である là gì [dearu]
  • [Ngữ pháp N4] つもりです | つもりだ [tsumorida]
  • [Ngữ pháp N4] とみえて | と見えて | と見える [to miete | to mieru]
  • [Ngữ pháp N4] ため | ために [tame | tameni]
  • [Ngữ pháp N4] とか | とか~とか | とかで [toka]
  • [Ngữ pháp N5] ている [teiru] Thể tiếp diễn
  • [Ngữ pháp N5] たり~たり [tari tari]
  • [Ngữ pháp N4] ~方 | Vます+ かた [kata] cách (làm)
  • Thể sai khiến trong tiếng Nhật [使役形]
  • Thể ý chí trong tiếng Nhật (thể ý hướng) [意志形・意向形]
  • [Ngữ pháp N4] てみる | てみます [te miru | te mimasu]
  • Ngữ pháp がする | がします
  • [Ngữ pháp N4] ように | ないように [youni | nai youni] để…
  • Tổng hợp các cách nói thông dụng của N4
  • [Ngữ pháp N4] てある | てあります [tearu | tearimasu]
  • [Ngữ pháp N4] たがる | たがっている [tagaru | tagatteiru]
  • Cách sử dụng て | で [V/A/N + te | de]
  • Cách sử dụng よ | ね | な [yo | ne | na]
  • Cách sử dụng の | だい | かい [no | dai | kai]
  • [Ngữ pháp N4] の | こと [no | koto] Danh từ hóa
  • Phân biệt あげる | さしあげる | やる [ageru | sashiageru | yaru]
  • [Ngữ pháp N4] かもしれない/かもしれません [kamoshirenai – kamoshiremasen]
  • [Ngữ pháp N4] かどうか [kadouka]
  • ほうがいい/たほうがいい/ないほうがいい [hougaii]
  • Thể bị động trong tiếng Nhật [受身形]
  • Vてみてもいいですか [te mite mo iidesu ka]
  • Vてみてください [te mite kudasai]
  • そうに/そうな/そうです [sou]
  • ~でしょう/だろう [deshou/darou]
  • Phân biệt てあげる/てくれる/てもらう [teageru/tekureru/temorau]
  • はずだ [hazuda]
  • ~と言っている [to-itteiru]
  • あとで/後で [atode]
  • Thể sai khiến trong tiếng Nhật [使役形]
  • ようにする [you ni suru]
  • Vずに [zuni] mà không
  • ちっとも~ない [chittomo~nai]
  • ということ/ということを/ということが/ということは [toiukoto]
  • Ngữ pháp にする
  • ても/でも/たって/だって [temo/demo/tatte/datte]
  • Phân biệt てあげる/てさしあげる/てやる [teageru/tesashiageru/teyaru]
  • ことにする [Vる/ない + kotonisuru]
  • Phân biệt から/ので/て [kara/node/te]
  • あいだに/間に [aida ni]
  • いらっしゃる/いらっしゃいます [irrasharu/irasshaimasu]
  • Ngữ pháp てしまった | てしまう | ちゃう | じゃう
  • Ngữ pháp ておく | とく [Vて + oku]
  • [Ngữ pháp] くらいなら~のほうが~
  • Ngữ pháp ~ても~ても
  • Ngữ pháp ~てこそ
  • Ngữ pháp ~だろうと思う | ~だろうと思ったが、
  • Ngữ pháp ~というN (mô tả)
  • Ngữ pháp ように言われる | ように言われた
  • Ngữ pháp Vます+始める(はじめる)
  • Ngữ pháp させてください
  • Ngữ pháp ~以前 | 以前に
  • Ngữ pháp とかなんとかいう
  • Ngữ pháp ~ならば
  • Cấu trúc Vたげる
  • Cấu trúc ~以下 nghĩa là gì
  • Ngữ pháp ように言う
  • Ngữ pháp と言われている
  • Ngữ pháp ていく
  • Các cách sử dụng いい
  • Cấu trúc なければ~ない
  • Cấu trúc あとは~だけ
  • Cấu trúc ~上がる | あがる
  • Ngữ pháp「ようになる」「ないようになる」
  • Cách sử dụng 「お」 「ご」
  • ~である là gì [dearu]
  • [Ngữ pháp N3] ~になれる | に慣れる[ni nareru]
  • [Ngữ pháp N3] Nばかり | Vてばかり [bakari]
  • [Ngữ pháp N4] つもりです | つもりだ [tsumorida]
  • [Ngữ pháp N3] ように見える | のように見える [no youni mieru]
  • [Ngữ pháp N4] とみえて | と見えて | と見える [to miete | to mieru]
  • [Ngữ pháp N3] んだって | なんだって [ndatte |nan datte]
  • [Ngữ pháp N2] より[yori]
  • [Ngữ pháp N3] によって | により | による [ni yotte | ni yoru]
  • [Ngữ pháp N3] によっては [ni yottewa]
  • [Ngữ pháp N3] ~は~くらいだ | ~は~くらいのものだ [A wa B kurai da]
  • [Ngữ pháp N3] に伴って | に伴い | に伴う [ni tomonatte | ni tomonau]
  • [Trạng từ] つい [tsui]
  • [Trạng từ] せいぜい | 精々 [seizei]
  • [Trạng từ] すでに | 既に [sudeni]
  • [Trạng từ] さらに | 更に [sarani]
  • [Ngữ pháp N3] によると | によれば [ni yoruto | ni yoreba]
  • [Ngữ pháp N3] にわたって | にわたり | にわたる | に渡る [ni watatte | ni wataru]
  • [Ngữ pháp N3] にとって (は) | にとっても [ni totte | ni totte wa]
  • [Ngữ pháp N3] について | については [ni tsuite | ni tsuite wa]
  • [Ngữ pháp N3] に対して | に対する [ni taishite | ni taisuru]
  • [Ngữ pháp N3] に限る | に限り | に限って [ni kagiru | ni kagiri | ni kagitte]
  • [Ngữ pháp N3] ないで | なくて | ず | ずに[naide| nakute| zu |zuni]
  • [Ngữ pháp N3] とても~ない [tottemo nai]
  • [Ngữ pháp N3] てはじめて [te hajimete]
  • [Ngữ pháp N3] てしょうがない | でしょうがない [te shouganai]
  • [Ngữ pháp N3] なんて [nante]
  • [Ngữ pháp N3] なんてことない [nante koto nai]
  • [Ngữ pháp N3] つもりで [tsumoride]
  • [Ngữ pháp N4] ため | ために [tame | tameni]
  • [Ngữ pháp N3] さえ | でさえ [N + sae | desae]
  • Cấu trúc いったい + 疑問詞 [ittai + nghi vấn từ]
  • [Ngữ pháp N3] など [nado]
  • [Ngữ pháp N3] など~ものか [nado~monoka]
  • [Ngữ pháp N3] なんか [nanka]
  • [Ngữ pháp N3] なんか~ない | なんか~いない [nanka-nai | nanka-inai]
  • [Ngữ pháp N3] かなんか [ka nanka]
  • [Ngữ pháp N3] Nやなんか [ya nanka]
  • [Ngữ pháp N3] Vたりなんかして [V-tari nanka shite]
  • [Ngữ pháp N3] なんか~ものか [nanka-monoka]
  • [Ngữ pháp N3] 最中だ | 最中に [saichuu]
  • [Ngữ pháp N3] ように | ような [youni | youna]
  • [Ngữ pháp N2] わけだ | わけです [wake da]
  • [Ngữ pháp N2] に関して | に関しては | に関する [nikanshite]
  • [Ngữ pháp N3] に代わって | にに代わり | にかわり [nikawari]
  • [Ngữ pháp N3] としては [toshitewa]
  • [Ngữ pháp N3] として | としての [toshite]
  • [Ngữ pháp N3] とおり | とおりに | とおりの | とおりだ | どおり [toori ni]
  • [Ngữ pháp N2] たとえ~ても [tatoe temo]
  • [Ngữ pháp N3] てしかたがない [te shikata ganai]
  • [Ngữ pháp N3] てならない [tenaranai]
  • [Ngữ pháp N3] てからでないと | てからでなければ [tekaradenaito]
  • [Ngữ pháp N3] たびに [tabini]
  • [Ngữ pháp N3] っけ | だっけ [kke | dakke] Có phải…đúng không
  • [Ngữ pháp N3] たものだ [tamonoda] Thường hay
  • [Ngữ pháp N3] からには | からは [karaniwa | karawa]
  • [Ngữ pháp N3] こと [Vる|Vない + koto]
  • [Ngữ pháp N3] ことだ [Vる|ない + kotoda]
  • [Ngữ pháp N3] ことがある [Vる|Vない + koto ga aru]
  • [Ngữ pháp N3] ことか [kotoka]
  • [Ngữ pháp N3] ことに | ことには [kotoni | kotoniwa]
  • [Ngữ pháp N4] ように | ないように [youni | nai youni] để…
  • [Ngữ pháp N3] ちゃ | じゃ [cha | ja]
  • [Ngữ pháp N2] たとたん | たとたんに [ta totan ni]
  • [Ngữ pháp N3] ところだ [tokoroda] sắp – đúng lúc
  • [Ngữ pháp N3] わけがない | わけはない [wakeganai]
  • [Ngữ pháp N3] っぽい [ppoi]
  • Ngữ pháp がたい | 難い [Vます+ gatai]
  • Phân biệt そう | げ [Phân biệt sou ge]
  • [Ngữ pháp N3] こそ [koso]
  • [Ngữ pháp N4] たがる | たがっている [tagaru | tagatteiru]
  • [Ngữ pháp N3] ば~ほど | なら~ほど [ba hodo | nara hodo]
  • Cách sử dụng て | で [V/A/N + te | de]
  • Cách sử dụng よ | ね | な [yo | ne | na]
  • Cách sử dụng の | だい | かい [no | dai | kai]
  • [Ngữ pháp N3] うちに | ないうちに [uchini | nai uchini] Trong lúc
  • Tổng hợp các cách nói thông dụng của N3
  • Ngữ pháp だけに [chính vì…nên càng hơn]
  • [Ngữ pháp N3] さえ~ば/でさえ [sae ba / desae]
  • [Ngữ pháp N3] ほど~はない [hodo wa nai]
  • Ngữ pháp たて [Vます+ tate] Vừa mới-Vừa xong
  • Phân biệt あげる | さしあげる | やる [ageru | sashiageru | yaru]
  • [Ngữ pháp N3] ほど/ほどだ [hodo/hododa] Đến mức
  • [Nhữ pháp N3] おかげで/おかげだ/おかげか [okagede/okageda/okageka]
  • [Ngữ pháp N3] 決して~ない/けっして~ない [kesshite nai]
  • [Phó từ] けれども/けれど [keredomo/keredo]
  • ~さ [sa]
  • という/と言う/といいます [toiu/toiimasu]
  • Ngữ pháp てはだめだ | ちゃだめだ | じゃだめだ
  • Ngữ pháp ないことはない | ないこともない
  • [Ngữ pháp N2] にすぎない
  • 向き/向きの/向きだ [muki/mukino/mukida]
  • Ngữ pháp ないではいられない | ずにはいられない
  • どんなに~ても [Donnani~temo]
  • がちだ/がちの/がちな [gachi-da/gachina]
  • はずだ [hazuda]
  • ことから/ところから [kotokara/tokorokara]
  • [Cách sử dụng] むしろ [nghĩa là gì]
  • なぜなら(ば)~からだ [nazenaraba~karada]
  • うえ(に)/上(に) [ueni]
  • ふりをする [furi-wo-suru]
  • ついでに [tsuideni]
  • かける/かけの/かけだ [kakeru/kakeno/kakeda]
  • なかなか~ [nakanaka]
  • 反面/はんめん [hanmen]
  • ばかりか [bakarika]
  • ことはない [kotowanai]
  • てたまらない [tetamaranai]
  • いくら~ても [ikura~temo]
  • Vるしかない [shikanai (Vru)]
  • Ngữ pháp どうせ~ [douse]
  • といえば/と言えば [to-ieba]
  • というと [toiuto]
  • [Ngữ pháp N3] に違いない/にちがいない [ni chigainai]
  • [Ngữ pháp N3] にしろ [ni shiro]
  • [Ngữ pháp N3] につれて/につれ [ni-tsurete]
  • [Ngữ pháp N3] わけではない | わけでもない [Wakedewanai | wakedemonai]
  • はともかく(として) [wa tomokaku toshite] Khoan bàn đến – Để sau
  • ようにする [you ni suru]
  • ばいいのに/すればいいのに [ba ii noni/sureba ii noni]
  • うる/える/えない/得る [uru/eru/enai]
  • ようとしない/ようともしない/ようとはしない [you-to-shinai]
  • ようとする [you-to-suru]
  • むけ/向け/向けに/向けの/向けだ [muke/mukeno/mukeni]
  • そのくせ [sonokuse]
  • くせに/くせして [kuseni/kuseshite]
  • Vずに [zuni] mà không
  • もせずに [mosezuni] mà không
  • Ngữ pháp にしろ~にしろ | にせよ~にせよ
  • Ngữ pháp ここ~というもの
  • [Ngữ pháp] くらいなら~のほうが~
  • Ngữ pháp ~のもと | のもとで | のもとに | の下で
  • Ngữ pháp Vる だけの N
  • Ngữ pháp ~に沿って | に沿い | に沿った
  • Ngữ pháp ~までして | てまで
  • Ngữ pháp ~にこしたことはない | に越したことはない
  • Ngữ pháp ~ても~ても
  • Ngữ pháp ~てはいられない | ではいられない
  • Ngữ pháp が~だけに | N が N だけに
  • Ngữ pháp ~となると
  • Ngữ pháp に上る | にのぼる
  • Ngữ pháp とかなんとかいう
  • Ngữ pháp に例えると | にたとえると
  • Ngữ pháp ~ならば
  • Ngữ pháp かというと | かといえば
  • Cấu trúc Vたげる
  • Ngữ pháp と言われている
  • Ngữ pháp ていく
  • Các cách sử dụng いい
  • Cấu trúc なんてあんまりだ nghĩa là gì
  • 改める nghĩa là gì
  • Cách sử dụng 「お」 「ご」
  • ~である là gì [dearu]
  • Ngữ pháp ~は別として [wa betsu toshite]
  • のこととなると [Ngữ pháp N2] [no koto to naru to]
  • はというと [Ngữ pháp N2] [wa toiuto]
  • [Ngữ pháp N3] ように見える | のように見える [no youni mieru]
  • [Ngữ pháp N3] んだって | なんだって [ndatte |nan datte]
  • [Ngữ pháp N2] につけ | につけて [ni tsuke | ni tsukete]
  • [Ngữ pháp N2] に基づいて | に基づく | に基づいた [ni motozuite]
  • [Ngữ pháp N2] より[yori]
  • [Ngữ pháp N3] によって | により | による [ni yotte | ni yoru]
  • [Ngữ pháp N3] によっては [ni yottewa]
  • [Ngữ pháp N3] ~は~くらいだ | ~は~くらいのものだ [A wa B kurai da]
  • [Ngữ pháp N3] に伴って | に伴い | に伴う [ni tomonatte | ni tomonau]
  • [Ngữ pháp N3] によると | によれば [ni yoruto | ni yoreba]
  • [Ngữ pháp N3] にわたって | にわたり | にわたる | に渡る [ni watatte | ni wataru]
  • [Ngữ pháp N3] にとって (は) | にとっても [ni totte | ni totte wa]
  • [Ngữ pháp N3] について | については [ni tsuite | ni tsuite wa]
  • [Ngữ pháp N3] に対して | に対する [ni taishite | ni taisuru]
  • [Ngữ pháp N3] に限る | に限り | に限って [ni kagiru | ni kagiri | ni kagitte]
  • [Ngữ pháp N3] どうしても~ [doushitemo]
  • [Ngữ pháp N3] てはじめて [te hajimete]
  • [Ngữ pháp N3] てしょうがない | でしょうがない [te shouganai]
  • [Ngữ pháp N3] なんて [nante]
  • [Ngữ pháp N3] なんてことない [nante koto nai]
  • [Ngữ pháp N3] つもりで [tsumoride]
  • [Ngữ pháp N3] さえ | でさえ [N + sae | desae]
  • Cấu trúc いったい + 疑問詞 [ittai + nghi vấn từ]
  • [Ngữ pháp N3] など [nado]
  • [Ngữ pháp N3] など~ものか [nado~monoka]
  • [Ngữ pháp N2] もの | ものだから | もので | だもの [mono | monodakara | damono]
  • [Ngữ pháp N2] よりほかはない | よりほかない | よりほかしかたがない [yori hoka wa nai]
  • [Ngữ pháp N3] なんか [nanka]
  • [Ngữ pháp N3] なんか~ない | なんか~いない [nanka-nai | nanka-inai]
  • [Ngữ pháp N3] かなんか [ka nanka]
  • [Ngữ pháp N3] Nやなんか [ya nanka]
  • [Ngữ pháp N3] Vたりなんかして [V-tari nanka shite]
  • [Ngữ pháp N3] なんか~ものか [nanka-monoka]
  • [Ngữ pháp N2] うえは | 上は [uewa]
  • [Ngữ pháp N3] ように | ような [youni | youna]
  • [Ngữ pháp N2] ~をNとする | ~をNとした | ~をNとして |~をNにする [wo N to suru]
  • [Ngữ pháp N2] を問わず| をとわず[wo towazu]
  • [Ngữ pháp N2] を通じて | を通して [wo tsuujite | wo tooshite]
  • [Ngữ pháp N2] を中心に | を中心にして | を中心として [wo chuushin ni shite]
  • [Ngữ pháp N2] をこめて | を込めて [wo komete]
  • [Ngữ pháp N2] を契機に | を契機にして | を契機として [wo keiki ni shite]
  • [Ngữ pháp N2] をきっかけとして | をきっかけにして [wo kikkake toshite]
  • [Ngữ pháp N2] わけにはいかない | わけにもいかない [wake niwa ikanai]
  • [Ngữ pháp N2] わけだ | わけです [wake da]
  • [Ngữ pháp N2] ようではないか | ようじゅないか [youdewanaika | youjanaika]
  • [Ngữ pháp N2] ものだ | ものではない [monoda | monodewanai]
  • [Ngữ pháp N2] ものがある [mono ga aru]
  • [Ngữ pháp N2] ものか | もんか | ものですか [monoka | monka | monodesuka]
  • [Ngữ pháp N2] も~ば~も | も~なら~も [mo~ba~mo | mo~nara~mo]
  • [Ngữ pháp N2] にしたら | にすれば | にしても [ni shitara | ni sureba]
  • [Ngữ pháp N2] もかまわず | も構わず [mo kamawazu]
  • [Ngữ pháp N2] Nというものは | Nということは [to iu mono wa]
  • [Ngữ pháp N2] ぬきで | ぬきに | をぬきにして | はぬきにして [nukide | nukini | nukinishite]
  • [Ngữ pháp N2] はもとより | はもちろん [wa mochiron | wa motoyori]
  • [Ngữ pháp N2] はさておき [wa sateoki]
  • [Ngữ pháp N2] にしては [ni shitewa]
  • [Ngữ pháp N2] に先立ち | に先立って | に先立つ | にさきだち [ni sakidatte]
  • [Ngữ pháp N2] の際に | の際は | に際して [ni saishite]
  • [Ngữ pháp N2] にこたえて | にこたえ| にこたえる [ni kotaete]
  • [Ngữ pháp N2] をめぐって | をめぐり | をめぐる [wo megutte]
  • [Ngữ pháp N2] に加えて | にくわえて [ni kuwaete]
  • [Ngữ pháp N2] に比べて | に比べると| にくらべて [ni kurabete]
  • [Ngữ pháp N2] に関して | に関しては | に関する [nikanshite]
  • [Ngữ pháp N3] に代わって | にに代わり | にかわり [nikawari]
  • [Ngữ pháp N2] に限らず | にかぎらず [nikagirazu]
  • [Ngữ pháp N2] に応じて | に応じ| に応じた [ni oujite]
  • [Ngữ pháp N2] において | においても | における [ni oite]
  • [Ngữ pháp N2] にあたって | にあたり [niatari | niatatte]
  • [Ngữ pháp N2] ないことには [naikotoniwa] nếu không…
  • [Ngữ pháp N2] とともに [totomoni]
  • [Ngữ pháp N2] としても | にしても [toshitemo | nishitemo]
  • [Ngữ pháp N3] としては [toshitewa]
  • [Ngữ pháp N3] として | としての [toshite]
  • [Ngữ pháp N4] とか | とか~とか | とかで [toka]
  • [Ngữ pháp N3] とおり | とおりに | とおりの | とおりだ | どおり [toori ni]
  • [Ngữ pháp N2] というものではない | というものでもない [toiumonodewanai]
  • [Ngữ pháp N2] すえに | すえの | すえ | 末に [sue ni]
  • [Ngữ pháp N2] たとえ~ても [tatoe temo]
  • [Ngữ pháp N2] げ | げに | げな | げだ [ge] trông có vẻ
  • [Ngữ pháp N3] てならない [tenaranai]
  • [Ngữ pháp N3] てからでないと | てからでなければ [tekaradenaito]
  • [Ngữ pháp N2] っこない | できっこない [dekkikonai]
  • [Ngữ pháp N3] たびに [tabini]
  • [Ngữ pháp N3] っけ | だっけ [kke | dakke] Có phải…đúng không
  • 同じ~なら | 同じ~のだったら [onaji nara | nodattara]
  • [Ngữ pháp N2] おそれがある | 恐れがある [osoregaaru]
  • [Ngữ pháp N3] たものだ [tamonoda] Thường hay
  • [Ngữ pháp N3] からには | からは [karaniwa | karawa]
  • [Ngữ pháp N3] こと [Vる|Vない + koto]
  • [Ngữ pháp N3] ことだ [Vる|ない + kotoda]
  • [Ngữ pháp N3] ことか [kotoka]
  • [Ngữ pháp N3] ことに | ことには [kotoni | kotoniwa]
  • [Ngữ pháp N2] ようがない | ようもない youganai | youmonai]
  • [Ngữ pháp N2] たとたん | たとたんに [ta totan ni]
  • [Ngữ pháp N2] ことになっている [koto ni natteiru]
  • [Ngữ pháp N2] からといって | からって [karatoitte | karatte]
  • [Ngữ pháp N2] というものだ [to iu monoda]
  • [Ngữ pháp N2] まい [mai] <ý chí> Quyết không
  • [Ngữ pháp N2] まい [mai] Chắc là không
  • [Ngữ pháp N3] わけがない | わけはない [wakeganai]
  • [Ngữ pháp N3] っぽい [ppoi]
  • [Trạng từ] いよいよ [iyoiyo]
  • [Ngữ pháp N2] かのように | かのような | かのようだ [kanoyouni]
  • Ngữ pháp がたい | 難い [Vます+ gatai]
  • Phân biệt そう | げ [Phân biệt sou ge]
  • [Ngữ pháp N2] ないでもない [naidemonai]
  • [Ngữ pháp N3] こそ [koso]
  • [Ngữ pháp N1] たところで [tatokorode]
  • Cách sử dụng よ | ね | な [yo | ne | na]
  • Cách sử dụng の | だい | かい [no | dai | kai]
  • [Ngữ pháp N3] うちに | ないうちに [uchini | nai uchini] Trong lúc
  • [Ngữ pháp N2] たところ [tatokoro]
  • [Ngữ pháp N2] だけは [Vる + dakewa]
  • Ngữ pháp だけに [chính vì…nên càng hơn]
  • [Ngữ pháp N3] さえ~ば/でさえ [sae ba / desae]
  • [Ngữ pháp N2] くらい/ぐらい/くらいだ [kurai/gurai|]
  • [Ngữ pháp N2] から~にかけて [kara nikakete]
  • [Ngữ pháp N2] からして [karashite]
  • [Ngữ pháp N2] かねる/かねます [kaneru/kanemasu]
  • [Ngữ pháp N2] かねない/かねません [kanenai/kanemasen]
  • [Ngữ pháp N2] かと思うと/かと思ったら [kato omouto/kato omottara]
  • [Ngữ pháp N2] 一方/一方で/一方だ [ippou/ippoude/ippouda]
  • [Ngữ pháp]~ないとも限らない | ~ないともかぎらない
  • [Ngữ pháp]~に限ったことではない | ~に限ったことじゃない
  • [Ngữ pháp]~てかなわない | ~てはかなわない
  • [Cách sử dụng] どちらかというと | とちらかといえば [nghĩa là gì]
  • Ngữ pháp ~れる | られる
  • Ngữ pháp ~に至って
  • Ngữ pháp ~にこしたことはない | に越したことはない
  • Ngữ pháp ~と引き換えに
  • Ngữ pháp べくもない | べくもなし
  • Ngữ pháp V たまでのことだ | Vたまでだ
  • Ngữ pháp (Vます)+まくる | まくって
  • Ngữ pháp Vるに~ない | Vるに~Vられない
  • Ngữ pháp ないものか | ないものだろうか
  • Ngữ pháp といわず~といわず
  • Ngữ pháp が~だけに | N が N だけに
  • Ngữ pháp ~以前 | 以前に
  • Ngữ pháp V可能形 [Thể khả năng] + か
  • Ngữ pháp ~とみれば
  • Ngữ pháp ~となると
  • Ngữ pháp てしかるべきだ | て然るべきだ
  • Ngữ pháp に上る | にのぼる
  • Ngữ pháp なきにしもあらず | 無きにしも非ず
  • Ngữ pháp にしてみれば | にしてみたら
  • Ngữ pháp をしめりに | をを尻目に
  • Ngữ pháp とみるや | と見るや
  • Ngữ pháp とかなんとかいう
  • Ngữ pháp に例えると | にたとえると
  • ならまだしも | はまだしも Ngữ pháp
  • にもほどがある Ngữ pháp
  • Ngữ pháp 矢先に
  • Ngữ pháp のをいいことに
  • いわば | 言わば tiếng Việt nghĩa là gì
  • Ngữ pháp といったところだ / といったところです
  • Ngữ pháp てやる | てやります
  • Ngữ pháp ~わ~わ
  • Ngữ pháp に至っても | にいたっても
  • Ngữ pháp に至っては | にいたっては
  • Ngữ pháp といおうか~といおか
  • Ngữ pháp というか~というか
  • Ngữ pháp というか
  • Ngữ pháp てみせる | てみせます
  • Ngữ pháp でなくてなんであろうか
  • Ngữ pháp だろうと~ だろうと
  • Ngữ pháp ~ば~で/~なら~で
  • Ngữ pháp ~たら~たで
  • Cấu trúc それなり nghĩa là gì
  • Ngữ pháp いかなる nghĩa là gì
  • Cấu trúc Vたげる
  • Ngữ pháp ハメになる | はめになる | 羽目に陥る
  • Ngữ pháp 言わずもがな | いわずもがな
  • Ngữ pháp はそっちのけで | をそっちのけで
  • Ngữ pháp たるや nghĩa là gì
  • Ngữ pháp ずばなるまい
  • Cấu trúc 言うまでもない | 言うまでもなく
  • Các cách sử dụng いい
  • Ngữ pháp ともあろうものが | ともあろうひとが
  • Ngữ pháp ものとする
  • Cấu trúc あれで
  • ~ぐるみ ngữ pháp [gurumi]
  • Cách sử dụng 「お」 「ご」
  • ~である là gì [dearu]
  • のこととなると [Ngữ pháp N2] [no koto to naru to]
  • Động từ N1〔感覚、感情〕
  • かろうが かろうが [karou ga, karou ga]
  • だろうが だろうが [darou ga~darou ga]
  • Ngữ pháp ~ように思える [you ni omoeru]
  • [Ngữ pháp N1] とみられる | と見られる [tomirareru]
  • [Ngữ pháp N1] 由 | よし [yoshi]
  • [Ngữ pháp N1] 折から | おりから [orikara]
  • [Ngữ pháp N1] 折に | 折の | おりに [ori ni | ori no]
  • [Ngữ pháp N3] なんてことない [nante koto nai]
  • [Ngữ pháp N1] までもない | までもなく[mademonai | mademonaku]
  • [Ngữ pháp N1] ないものでもない [naimonodemonai]
  • [Ngữ pháp N1] ~ とは [towa]
  • [Ngữ pháp N1] んがため | んがために | んがための [n gatame ni]
  • [Ngữ pháp N1] をおいて [wo oite]
  • [Ngữ pháp N1] にたえる [nitaeru]
  • [Ngữ pháp N1] にたえない/に堪えない [nitaenai]
  • [Ngữ pháp N1] なり [nari] vừa mới…đã…
  • [Ngữ pháp N1] ともなく | ともなしに [tomonaku | tomonashini]
  • [Ngữ pháp N1] にあって | にあっては | にあっても [niatte | niattewa | niattemo]
  • [Ngữ pháp N1] とばかりに | とばかり [tobakarini]
  • [Ngữ pháp N1] としたところで | としたって | にしたところで | にしたって [toshitatokorode | toshitatte | nishitatokorode | nishitatte]
  • [Ngữ pháp N1] ~ つ ~ つ [tsu tsu]
  • [Ngữ pháp N1] だに | だにしない [dani | danishinai]
  • [Ngữ pháp N1] ただ~のみ [tada nomi]
  • [Ngữ pháp N1] そばから [sobakara]
  • [Ngữ pháp N1] なり ~ なり [nari nari]
  • [Ngữ pháp N1] をかぎりに | を限りに | 限りで
  • [Ngữ pháp N1] の至り | のいたり [no itari]
  • [Ngữ pháp N1] なりに | なりの [narini | narino] theo cách của…
  • [Ngữ pháp N1] かいがある | 甲斐がある | かいもなく [kai ga aru]
  • [Ngữ pháp N1] にひきかえ | に引き換え [nihikikae]
  • [Ngữ pháp N1] すら [sura]
  • [Ngữ pháp N1] たところで [tatokorode]
  • [Ngữ pháp N1] ようが | ようと [youga | youto]
  • [Ngữ pháp N1] ようにも~ない [younimo nai]
  • Cách sử dụng よ | ね | な [yo | ne | na]
  • Cách sử dụng の | だい | かい [no | dai | kai]
  • [Ngữ pháp N1] めく/NめいたN [meku/meita]
  • [Ngữ pháp N1] までだ/までのことだ [madeda/madenokotoda]
  • [Ngữ pháp N1] べからざる [bekarazaru]
  • [Ngữ pháp N1] ひとり~のみならず [hitori…nominarazu]
  • [Ngữ pháp N1] ひとり~だけでなく [hitori dakedenaku]
  • [Ngữ pháp N1] の極み/のきわみ [no kiwami]
  • [Ngữ pháp N1] ないではおかない [naidewaokanai]
  • [Ngữ pháp N1] はいざしらず/ならいざしらず [wa izashirazu]
  • [Ngữ pháp N1] もさることながら [mosarukotonagara]
  • [Ngữ pháp N1] いかんせん/いかんともしがたい [ikansen/ikantomoshigatai]
  • [Ngữ pháp N1] いかんによらず/いかんを問わず/いかんにかかわらず [ikanniyorazu/ikanwotowazu/ikannikakawarazu]
  • [Ngữ pháp N1] んばかりに/んばかりだ [nbakarini/nbakarida]
  • [Ngữ pháp N1] をものともせずに [wo monotomosezu ni]
  • Ngữ pháp をもって/をもちまして
  • [Ngữ pháp N1] を禁じ得ない/を禁じえない/をきんじえない [wo kinjienai]
  • [Ngữ pháp N1] なしに/なしには [nashini/nashiniwa]
  • [Ngữ pháp N1] なくしては | なくして
  • [Ngữ pháp N1] にかかわる/にかかわって/にかかわり [nikakawaru]
  • Ngữ pháp ともなると/ともなれば
  • [Ngữ pháp N1] にはあたらない/にあたらない [niataranai/niwaataranai]
  • [Ngữ pháp N1] ときたら [tokitara]
  • [Ngữ pháp N1] と思いきや/とおもいきや [to omoikiya]
  • Ngữ pháp というところだ/といったところだ
  • [Ngữ pháp N1] といい~といい [toii toii]
  • [Ngữ pháp N1] とあれば [toareba]
  • [Ngữ pháp N1] とあっては [toattewa]
  • [Ngữ pháp N1] でなくてなんだろう | でなくてなんであろう
  • [Ngữ pháp N1] ただ~のみならず [tada nomiarazu]
  • [Ngữ pháp N1] ~ずにはおかない [zuniwaokanai]
  • [Ngữ pháp N1] こととて [kototote]
  • [Ngữ pháp N1] 極まりない | きわまりない | 極まる
  • [Ngữ pháp N1] からある | かるいる | からする | からの
  • [Ngữ pháp N1] のなんのって [nonannotte]
  • ばこそ [~ba-koso]
  • にとどまらず [ni-todomarazu]
  • Ngữ pháp にして
  • こそあれ/こそすれ/こそなれ [kosoare/kososore/kosonare]
  • ただでさえ [tada-de-sae]
  • だの~だの [dano-dano]
  • にもまして [nimo-mashite]
  • にとどまらず [ni-todomarazu]
  • にたえる/にたえない [ni-taeru/ni-taenai]
  • いかん/いかんで/いかんだ/いかんによって [ikande/ikanda/ikanniyotte]
  • であれ/であろうと [deare/dearou-to]
  • Ngữ pháp に即して/に則して/に即した nghĩa là gì
  • あっての [atteno]
  • たらそれまでだ | ばそれまでだ | ならそれまでだ
  • 案の定/あんのじょう~ [annojou]
  • あらかじめ [arakajime]
  • だろうに [darouni]
  • 皮切りに [kawakiri-ni]